rủng rẻng

rủng rẻng

Tiền xu trong túi anh ấy kêu rủng rẻng mỗi khi anh bước đi.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Từ tượng thanh:
    • Âm thanh nhỏ, vang lẻ tẻ liên tiếp phát ra khi các vật thể kim loại nhỏ va chạm vào nhau: Dùng để mô tả tiếng kêu đặc trưng của những đồ vật bằng kim loại (như tiền xu, chìa khóa, vòng tay) khi chúng chạm vào nhau hoặc khi bị rung lắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Từ tượng thanh:
    • Tiền xu trong túi anh ấy kêu rủng rẻng mỗi khi anh bước đi.
    • Chị ấy đeo chiếc vòng tay mới, cứ cử động lại nghe tiếng rủng rẻng.
    • Túi xách của đựng đầy chìa khóa, mang đi đâu cũng rủng rẻng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng rủng rẻng": Cụm danh từ chỉ chính âm thanh đó.
    • Tiếng rủng rẻng của những đồng xu lẻ âm thanh quen thuộccác quầy tính tiền.
  • Dùng để gợi tả sự nghèo nàn, ít ỏi (thường tiền bạc) một cách hình tượng.
    • Trong túi chỉ còn rủng rẻng vài đồng xu, làm sao đủ mua cái bánh?
Biến thể từ gần giống
  • Lẻng kẻng / leng keng: Các từ tượng thanh khác cũng mô tả âm thanh kim loại va chạm, nhưng có thể mang sắc thái hoặc ngữ cảnh hơi khác ( dụ: "leng keng" thường dùng cho tiếng chuông nhỏ, trong khi "lẻng kẻng" có thể gợi âm thanh to thô hơn).
  • Rủng rinh: Từ tượng thanh mô tả âm thanh nhẹ nhàng, lanh lảnh hơn, thường dùng cho vật treo lơ lửng đung đưa.
Từ đồng nghĩa
  • Lách cách: Từ tượng thanh mô tả âm thanh khô giòn hơn khi các vật cứng (có thể không phải kim loại) va vào nhau.
  • Lạch cạch: Từ tượng thanh mô tả âm thanh tương tự nhưng thường gợi cảm giác nặng nề, lớn tiếng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Rủng rẻng vài đồng: Thành ngữ ám chỉ số tiền rất ít, chỉ lẻ tẻ vài đồng xu.
    • Lương tháng này trả muộn, trong tôi chỉ rủng rẻng vài đồng.